1Danh từ
- chất gây ung thư
Ví dụ
Xiāngyān de yānwù zhōng hányǒu jǐ shí zhǒng yǐzhī de zhì'ái wùzhì.
Trong khói thuốc lá chứa hàng chục chất gây ung thư đã biết.
Shāojiāo de ròulèi biǎomiàn róngyì chǎnshēng zhì'ái wùzhì.
Bề mặt thịt nướng cháy rất dễ sinh ra các chất gây ung thư.
Zhèngfǔ yánjìn zài shípǐn zhōng tiānjiā rènhé yǒuhài de zhì'ái wùzhì.
Chính phủ nghiêm cấm thêm bất kỳ chất gây ung thư độc hại nào vào thực phẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能引起人或动物患癌症的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有/产生 + 致癌物质
Chỉ thực phẩm, môi trường hoặc sản phẩm có chứa/sinh ra chất độc gây ung thư. VD: 避免接触致癌物质。– Tránh tiếp xúc với chất gây ung thư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
