Chuyển đến nội dung
舆论调查輿論調查

yúlùndiàochá

Hán Việt: DƯ LUẬN ĐIỀU TRA

HSK6Lượng từ: 项、次

1Danh từ

  1. điều tra dư luận
  2. thăm dò ý kiến công chúng

Ví dụ

  1. 最新的舆论调查显示,多数人支持这项改革。

    Zuìxīn de yúlùn diàochá xiǎnshì, duōshù rén zhīchí zhè xiàng gǎigé.

    Thăm dò dư luận mới nhất cho thấy, đa số mọi người ủng hộ cuộc cải cách này.

  2. 这家机构定期开展舆论调查。

    Zhè jiā jīgòu dìngqī kāizhǎn yúlùn diàochá.

    Cơ quan này định kỳ triển khai điều tra ý kiến công chúng.

  3. 从舆论调查的结果来看,大家对环保问题非常关注。

    Cóng yúlùn diàochá de jiéguǒ lái kàn, dàjiā duì huánbǎo wèntí fēicháng guānzhù.

    Nhìn từ kết quả thăm dò dư luận, mọi người rất quan tâm đến vấn đề bảo vệ môi trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进行舆论调查 jìnxíng yúlùn diàochátiến hành điều tra dư luận
  • 开展舆论调查 kāizhǎn yúlùn diàochátriển khai thăm dò dư luận
  • 舆论调查结果 yúlùn diàochá jiéguǒkết quả điều tra dư luận
  • 最新的舆论调查 zuìxīn de yúlùn diàocháthăm dò dư luận mới nhất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

搜集公众对某社会问题或事件意见的调查活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

舆论调查 + 显示/表明 + nội dung

Dùng để dẫn ra kết quả cuộc thăm dò ý kiến. VD: 舆论调查显示支持率上升了。– Thăm dò dư luận cho thấy tỷ lệ ủng hộ đã tăng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

舆
论
调
查

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1