1Danh từ
- nhà du hành vũ trụ
- phi hành gia
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù lìzhì chéngwéi yì míng yǔhángyuán.
Từ nhỏ anh ấy đã lập chí trở thành một phi hành gia.
Yǔhángyuán zài tàikōng zhōng chǔyú wánquán shīzhòng de zhuàngtài.
Các phi hành gia ở trong không gian rơi vào trạng thái hoàn toàn không trọng lượng.
Shénzhōu fēichuán dāzài zhe sān míng yǔhángyuán shùnlì fǎnhuí dìqiú.
Tàu Thần Châu chở ba phi hành gia đã quay về Trái Đất an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过专门训练,驾驶航天器或者在航天器上从事科学实验、研究等工作的人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 / 成为 + 宇航员
Làm hoặc trở thành nhà du hành vũ trụ. VD: 选拔成为宇航员的条件非常严格。– Tiêu chuẩn để được tuyển chọn làm phi hành gia vô cùng khắt khe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
