Chuyển đến nội dung
宇航员宇航員

yǔhángyuán

HSK5Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. nhà du hành vũ trụ
  2. phi hành gia

Ví dụ

  1. 他从小就立志成为一名宇航员。

    Tā cóngxiǎo jiù lìzhì chéngwéi yì míng yǔhángyuán.

    Từ nhỏ anh ấy đã lập chí trở thành một phi hành gia.

  2. 宇航员在太空中处于完全失重的状态。

    Yǔhángyuán zài tàikōng zhōng chǔyú wánquán shīzhòng de zhuàngtài.

    Các phi hành gia ở trong không gian rơi vào trạng thái hoàn toàn không trọng lượng.

  3. 神舟飞船搭载着三名宇航员顺利返回地球。

    Shénzhōu fēichuán dāzài zhe sān míng yǔhángyuán shùnlì fǎnhuí dìqiú.

    Tàu Thần Châu chở ba phi hành gia đã quay về Trái Đất an toàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一名宇航员 yì míng yǔhángyuánmột nhà du hành vũ trụ
  • 宇航员训练 yǔhángyuán xùnliànhuấn luyện phi hành gia
  • 中国宇航员 Zhōngguó yǔhángyuánphi hành gia Trung Quốc
  • 宇航员出舱 yǔhángyuán chūcāngphi hành gia bước ra ngoài khoang tàu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经过专门训练,驾驶航天器或者在航天器上从事科学实验、研究等工作的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当 / 成为 + 宇航员

Làm hoặc trở thành nhà du hành vũ trụ. VD: 选拔成为宇航员的条件非常严格。– Tiêu chuẩn để được tuyển chọn làm phi hành gia vô cùng khắt khe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宇
航
员

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1