1Danh từ
- thể dục nghệ thuật
Ví dụ
Yìshùtǐcāo shì yí xiàng jiānjù jìngjì yǔ měigǎn de tǐyù yùndòng.
Thể dục nghệ thuật là môn thể thao kết hợp giữa tính tranh tài và vẻ đẹp thẩm mỹ.
Tā zài zhè cì yìshùtǐcāo quánnéng bǐsài zhōng huòdé le jīnpái.
Cô ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi toàn năng thể dục nghệ thuật lần này.
Mèimei cóngxiǎo jiù duì yìshùtǐcāo chǎnshēng le nónghòu de xìngqù.
Em gái từ nhỏ đã nảy sinh niềm hứng thú sâu sắc với môn thể dục nghệ thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
女子体育运动项目之一,配以音乐,手持圈、球、棒、带等器械进行表演。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
练习 / 参加 + 艺术体操 (比赛)
Luyện tập môn thể dục nghệ thuật hoặc tham gia thi đấu thể dục nghệ thuật. VD: 她练习艺术体操已经五年了。– Cô ấy đã tập thể dục nghệ thuật được năm năm rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
