1Danh từ
- vi-rút HIV
- vi-rút gây bệnh AIDS
Ví dụ
Àizībìngdú zhǔyào tōngguò xuèyè hé wú bǎohù de xìngxíngwéi chuánbō.
Vi-rút HIV chủ yếu lây truyền qua đường máu và quan hệ tình dục không an toàn.
Jízǎo jìnxíng xuèyè jiǎncè kěyǐ fāxiàn shìfǒu gǎnrǎn le àizībìngdú.
Xét nghiệm máu sớm có thể phát hiện liệu có nhiễm vi-rút HIV hay không.
Kàngbìngdú yàowù nénggòu yǒuxiào yìzhì tǐnèi de àizībìngdú fùzhì.
Thuốc kháng vi-rút có thể ức chế hiệu quả sự nhân bản của vi-rút HIV trong cơ thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
导致艾滋病的人类免疫缺陷病毒(HIV)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染 / 携带 + 艾滋病毒
Cụm động - tân diễn đạt việc bị lây nhiễm hoặc đang mang mầm bệnh vi-rút HIV.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
