Chuyển đến nội dung
节肢动物節肢動物

jiézhīdòngwù

Danh từ

Lượng từ: 类、种

1Danh từ

  1. động vật chân đốt
  2. động vật chân khớp

Ví dụ

  1. 蜘蛛、昆虫和螃蟹都属于节肢动物。

    Zhīzhū, kūnchóng hé pángxiè dōu shǔyú jiézhīdòngwù.Nhện, côn trùng và cua đều thuộc loài động vật chân đốt.

  2. 节肢动物是动物界中种类最多的一个门。

    Jiézhīdòngwù shì dòngwùjiè zhōng zhǒnglèi zuì duō de yī ge mén.Động vật chân khớp là ngành có nhiều loài nhất trong giới động vật.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无脊椎动物的一门,身体表面有角质层外骨骼,附肢分节。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于 + 节肢动物

loài nào thuộc ngành động vật chân đốt. VD: 蜈蚣属于节肢动物 – con rết thuộc loài chân đốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

节
肢
动
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1