Chuyển đến nội dung
花灯

huā dēng

Từ điển chưa có mục “花灯”. Pinyin tham khảo: huā dēng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 元宵节晚上,街上看花灯的人非常多。

    Yuánxiāojié wǎnshang, jiē shang kàn huādēng de rén fēicháng duō.Đêm Rằm tháng Giêng, người ra phố ngắm hoa đăng đông lắm.

    Từ mục 元宵节

  2. 元宵节那天,街上展出了许多精美的花灯笼。

    Yuánxiāojié nà tiān, jiē shang zhǎnchū le xǔduō jīngměi de huādēnglong.Vào ngày Tết Nguyên tiêu, trên phố trưng bày rất nhiều đèn lồng hoa tinh xảo.

    Từ mục 灯笼

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
灯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1