1Danh từ
- mũ ca-nô Scotland
- mũ truyền thống Scotland
Ví dụ
Tā tóu shàng dài zhe yì dǐng chuántǒng de sūgélánmào.
Trên đầu anh ấy đội một chiếc mũ Scotland truyền thống.
Zhè zhǒng sūgélánmào tōngcháng pèiyǒu cǎisè de gézi tú'àn.
Loại mũ Scotland này thường có họa tiết caro nhiều màu sắc.
Sūgélánmào shì dāngdì chuántǒng fúshì de zhòngyào zǔchéng bùfen.
Mũ Scotland là một bộ phận quan trọng trong trang phục truyền thống nơi đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
苏格兰地区特有的传统式样帽子,多为平顶软帽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴 + 苏格兰帽
Đội mũ Scotland. VD: 他戴着苏格兰帽出席典礼。– Anh ấy đội mũ Scotland dự buổi lễ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
