Zhǐyào wǒmen jiānchí nǔlì, zǒng huì yǒu kǔjìn-gānlái de yì tiān.Chỉ cần chúng ta kiên trì nỗ lực thì sẽ có ngày khổ tận cam lai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
终于苦尽甘来zhōngyú kǔjìn-gānláicuối cùng cũng khổ tận cam lai
苦尽甘来的日子kǔjìn-gānlái de rìzinhững ngày tháng hết khổ đến sướng
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
艰难的日子过完,美好的日子来到了。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
苦尽甘来 + 了
Làm vị ngữ diễn tả cuộc sống đã thoát khỏi gian khó và bước vào giai đoạn tốt đẹp. VD: 他的生活终于苦尽甘来了。– Cuộc sống của anh ấy cuối cùng cũng hết khổ đến sướng.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.