Chuyển đến nội dung
苯酮尿症

běntóngniàozhèng

Hán Việt: BỔN ĐỒNG NIỆU CHỨNG

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. chứng phenylketon niệu (PKU)
  2. bệnh phenylketonuria

Ví dụ

  1. 新生儿出生后通常要接受苯酮尿症筛查。

    Xīnshēng'ér chūshēng hòu tōngcháng yào jiēshòu běntóngniàozhèng shāichá.Trẻ sơ sinh sau khi chào đời thường phải trải qua sàng lọc chứng phenylketon niệu.

  2. 苯酮尿症是一种罕见的常染色体隐性遗传病。

    Běntóngniàozhèng shì yì zhǒng hǎnjiàn de chángrǎnsètǐ yǐnxìng yíchuánbìng.Chứng phenylketon niệu là một bệnh di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường hiếm gặp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 苯酮尿症筛查 běntóngniàozhèng shāichásàng lọc chứng phenylketon niệu
  • 患有苯酮尿症 huànyǒu běntóngniàozhèngmắc chứng phenylketon niệu
  • 新生儿苯酮尿症 xīnshēng'ér běntóngniàozhèngchứng phenylketon niệu ở trẻ sơ sinh
  • 遗传性苯酮尿症 yíchuánxìng běntóngniàozhèngchứng phenylketon niệu di truyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种常见的常染色体隐性遗传代谢病,因苯丙氨酸羟化酶缺乏导致代谢障碍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 + 苯酮尿症

Mắc chứng bệnh phenylketon niệu. VD: 他一出生就被确诊患有苯酮尿症。– Cậu ấy ngay khi vừa sinh ra đã được chẩn đoán mắc chứng phenylketon niệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苯
酮
尿
症

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1