1Danh từ
- chứng phenylketon niệu (PKU)
- bệnh phenylketonuria
Ví dụ
Xīnshēng'ér chūshēng hòu tōngcháng yào jiēshòu běntóngniàozhèng shāichá.Trẻ sơ sinh sau khi chào đời thường phải trải qua sàng lọc chứng phenylketon niệu.
Běntóngniàozhèng shì yì zhǒng hǎnjiàn de chángrǎnsètǐ yǐnxìng yíchuánbìng.Chứng phenylketon niệu là một bệnh di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường hiếm gặp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种常见的常染色体隐性遗传代谢病,因苯丙氨酸羟化酶缺乏导致代谢障碍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 苯酮尿症
Mắc chứng bệnh phenylketon niệu. VD: 他一出生就被确诊患有苯酮尿症。– Cậu ấy ngay khi vừa sinh ra đã được chẩn đoán mắc chứng phenylketon niệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
