1Danh từ
- bánh nướng nhân táo
- bánh kẹp nhân táo
Ví dụ
Nǎinai zuò píngguǒxiànbǐng de shǒuyì shì yīliú de.
Tay nghề làm bánh nhân táo của bà là số một.
Zǎocān chī yí gè rèhūhū de píngguǒxiànbǐng zhēn xìngfú.
Bữa sáng được ăn một chiếc bánh nhân táo nóng hổi thật hạnh phúc.
Zhè kuǎn píngguǒxiànbǐng pí sū xiàn tián, hěn shòu dàjiā huānyíng.
Chiếc bánh nhân táo này vỏ giòn xốp nhân ngọt, rất được mọi người yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以苹果作为主要馅料制作的馅饼类食品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 苹果 + 做 + 馅饼
Diễn đạt nguyên liệu làm nhân bánh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
