1Danh từ
- nhân (bánh)
Ví dụ
Nǐ xǐhuan chī ròuxiàn de bāozi háishì càixiàn de?
Bạn thích ăn bánh bao nhân thịt hay nhân rau?
Māma bāo de jiǎozi xiànr tèbié zú, wèidao hěn xiāng.
Sủi cảo mẹ gói nhân rất đầy đặn, mùi vị rất thơm ngon.
Zhōngqiūjié kuài dào le, diàn lǐ tuīchū le dòushāxiàn de yuèbǐng.
Tết Trung thu sắp đến rồi, tiệm đã cho ra mắt bánh trung thu nhân đậu đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
面食或点心里面包的各类配料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tên nguyên liệu + 馅 (+ 的 + tên bánh)
dùng để gọi loại nhân hoặc loại bánh theo nhân.
露馅 / 露馅儿
nghĩa đen là bánh rách lộ nhân, nghĩa bóng là nói dối hoặc che đậy nhưng bị vỡ lở, bại lộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “馅” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
