Chuyển đến nội dung
荒漠

huāng mò

Từ điển chưa có mục “荒漠”. Pinyin tham khảo: huāng mò. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 过度放牧会导致草原荒漠化。

    Guòdù fàngmù huì dǎozhì cǎoyuán huāngmòhuà.Chăn thả quá mức sẽ dẫn tới hiện tượng sa mạc hóa thảo nguyên.

    Từ mục 放牧

  2. 阿魏多生长在干旱的荒漠地区。

    Āwèi duō shēngzhǎng zài gānhàn de huāngmò dìqū.Cây a ngụy mọc nhiều ở vùng hoang mạc khô cằn.

    Từ mục 阿魏

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

荒
漠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “荒漠” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1