1Danh từ
- vốn lưu động
- vốn hoạt động
- vốn kinh doanh
Ví dụ
Gōngsī xūyào gèng duō yíngyùnzījīn lái kuòdà shēngchǎn.
Công ty cần thêm vốn lưu động để mở rộng sản xuất.
Chōngzú de yíngyùnzījīn shì qǐyè shēngcún de jīchǔ.
Vốn lưu động dồi dào là nền tảng sống còn của doanh nghiệp.
Yóuyú yíngyùnzījīn duǎnquē, zhè jiā gōngchǎng bùdébù zànshí tínggōng.
Do thiếu hụt vốn lưu động, nhà máy này đành phải tạm dừng hoạt động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
企业用于维持日常生产经营周转所需的资金(流动资产减去流动负债)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投入/筹集 + 营运资金
Đầu tư hoặc huy động vốn lưu động cho hoạt động sản xuất kinh doanh. VD: 企业急需筹集营运资金。 – Doanh nghiệp khẩn cấp cần huy động vốn lưu động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
