Chuyển đến nội dung
营运资金營運資金

yíngyùnzījīn

Hán Việt: DOANH VẬN TƯ KIM

HSK6Lượng từ: 笔、笔笔

1Danh từ

  1. vốn lưu động
  2. vốn hoạt động
  3. vốn kinh doanh

Ví dụ

  1. 公司需要更多营运资金来扩大生产。

    Gōngsī xūyào gèng duō yíngyùnzījīn lái kuòdà shēngchǎn.

    Công ty cần thêm vốn lưu động để mở rộng sản xuất.

  2. 充足的营运资金是企业生存的基础。

    Chōngzú de yíngyùnzījīn shì qǐyè shēngcún de jīchǔ.

    Vốn lưu động dồi dào là nền tảng sống còn của doanh nghiệp.

  3. 由于营运资金短缺,这家工厂不得不暂时停工。

    Yóuyú yíngyùnzījīn duǎnquē, zhè jiā gōngchǎng bùdébù zànshí tínggōng.

    Do thiếu hụt vốn lưu động, nhà máy này đành phải tạm dừng hoạt động.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缺乏营运资金 quēfá yíngyùnzījīnthiếu hụt vốn lưu động
  • 筹集营运资金 chóují yíngyùnzījīnhuy động vốn lưu động
  • 营运资金管理 yíngyùnzījīn guǎnlǐquản lý vốn lưu động
  • 充足的营运资金 chōngzú de yíngyùnzījīnvốn lưu động dồi dào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

企业用于维持日常生产经营周转所需的资金(流动资产减去流动负债)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

投入/筹集 + 营运资金

Đầu tư hoặc huy động vốn lưu động cho hoạt động sản xuất kinh doanh. VD: 企业急需筹集营运资金。 – Doanh nghiệp khẩn cấp cần huy động vốn lưu động.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

营
运
资
金

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1