Chuyển đến nội dung
落地

luòdì

Hán Việt: LẠC ĐỊA

Động từTính từ

HSK6

1Động từ

  1. rơi xuống đất
  2. chạm đất
  3. hạ cánh

Ví dụ

  1. 飞机已经安全落地了。

    Fēijī yǐjīng ānquán luòdì le.Máy bay đã hạ cánh an toàn rồi.

  2. 他的双脚刚一落地就站稳了。

    Tā de shuāngjiǎo gāng yí luòdì jiù zhànwěn le.Hai chân anh ấy vừa chạm đất là đứng vững ngay.

2Tính từ

  1. sát sàn
  2. kịch trần (thiết kế)

Ví dụ

  1. 客厅里有一扇明亮的大落地窗。

    Kètīng lǐ yǒu yí shàn míngliàng de dà luòdìchuāng.Trong phòng khách có một cánh cửa sổ lớn sát sàn sáng sủa.

  2. 房间角落里摆放着一盏欧式落地灯。

    Fángjiān jiǎoluò lǐ bǎifàng zhe yì zhǎn ōushì luòdìdēng.Góc phòng đặt một chiếc đèn cây đứng kiểu châu Âu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 落地窗 luòdìchuāngcửa sổ sát sàn/kịch trần
  • 落地灯 luòdìdēngđèn cây đứng
  • 安全落地 ānquán luòdìhạ cánh an toàn
  • 落地签证 luòdì qiānzhèngthị thực tại cửa khẩu
  • 政策落地 zhèngcè luòdìchính sách đi vào thực tiễn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落在地上;指飞机等降落;也指物品与地面直接接触的式样。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

落地 + 生根

bén rễ, cắm rễ vào thực tế hoặc vùng đất mới. VD: 让这项新技术在本地落地生根。– Để công nghệ mới này bén rễ tại địa phương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

落
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “落地” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1