1Danh từ
- củ lạc
- đậu phộng
Ví dụ
Luòhuāshēng shì yì zhǒng chángjiàn de yóuliào zuòwù.
Lạc là một loại cây lấy dầu phổ biến.
Māma mǎi le liǎng jīn chǎo luòhuāshēng.
Mẹ mua hai cân lạc rang.
Luòhuāshēng huā luò hòu zǐfáng zuānrù tǔ zhōng jiēshí.
Cây đậu phộng sau khi hoa tàn thì cuống nhụy đâm xuống đất để kết hạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
花生的学名或别称,一年生草本植物,果实成熟于地下。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
剥/吃 + 落花生
hành động bóc hoặc ăn củ lạc. VD: 我们边聊天边剥落花生。– Chúng tôi vừa trò chuyện vừa bóc lạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
