Chuyển đến nội dung
花生

huāshēng

Hán Việt: HOA SINH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 粒、颗、包、斤

1Danh từ

  1. lạc
  2. đậu phộng

Ví dụ

  1. 炒花生是他最喜欢的下酒菜。

    Chǎo huāshēng shì tā zuì xǐhuan de xiàjiǔcài.Lạc rang là món nhắm rượu mà anh ấy thích nhất.

  2. 有人对花生过敏,吃一点就会引起严重反应。

    Yǒurén duì huāshēng guòmǐn, chī yìdiǎnr jiù huì yǐnqǐ yánzhòng fǎnyìng.Có người dị ứng với đậu phộng, ăn một chút thôi cũng gây phản ứng nghiêm trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 花生油 huāshēngyóudầu lạc
  • 花生酱 huāshēngjiàngbơ đậu phộng
  • 剥花生 bāo huāshēngbóc lạc, bóc vỏ đậu phộng
  • 炸花生米 zhá huāshēngmǐhạt lạc chiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年生草本植物,果实长在地下,果仁可以吃或榨油;落花生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 花生 + 过敏

biểu thị cơ địa dị ứng với đậu phộng/lạc. VD: 小孩对花生过敏。– Đứa trẻ bị dị ứng lạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “花生” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1