1Danh từ
- cá bống
Ví dụ
Qīngzhēng xiāhǔyú shì yí dào jiāchángcài.
Cá bống hấp thanh đạm là một món ăn gia đình.
Tā zài xiǎoxī lǐ zhuādào le jǐ tiáo xiǎoxiāhǔyú.
Cậu ấy bắt được mấy con cá bống nhỏ ở dưới suối.
Xiāhǔyú tǐxíng búdà, dàn zhǒnglèi fēicháng fánduō.
Cá bống có kích thước không lớn nhưng chủng loại vô cùng phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种小型鱼类,身体长,头部圆钝,腹鳍愈合成吸盘状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 虾虎鱼
Lượng từ dùng cho cá bống thường là 条 (tiáo) hoặc 尾 (wěi).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “虾虎鱼” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
