Chuyển đến nội dung
虾虎鱼科蝦虎魚科

xiāhǔyúkē

Hán Việt: HÀ HỔ NGƯ KHOA

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. họ Cá bống trắng
  2. họ Cá bống

Ví dụ

  1. 虾虎鱼科是鲈形目下种类极多的一个科。

    Xiāhǔyúkē shì Lúxíngmù xià zhǒnglèi jí duō de yí gè kē.Họ Cá bống là một họ có rất nhiều loài thuộc bộ Cá vược.

  2. 许多虾虎鱼科鱼类生活在浅海或河口地区。

    Xǔduō xiāhǔyúkē yúlèi shēnghuó zài qiǎnhǎi huò hékǒu dìqū.Nhiều loài thuộc họ Cá bống sống ở vùng biển nông hoặc cửa sông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 属于虾虎鱼科 shǔyú xiāhǔyúkēthuộc họ Cá bống
  • 虾虎鱼科鱼类 xiāhǔyúkē yúlèicác loài cá thuộc họ Cá bống
  • 研究虾虎鱼科 yánjiū xiāhǔyúkēnghiên cứu họ Cá bống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

辐鳍鱼纲鲈形目的一科,体多细长,种类极繁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 虾虎鱼科

Thuộc về họ Cá bống trong phân loại học sinh vật.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

虾
虎
鱼
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1