1Danh từ
- châu chấu
- cào cào
Ví dụ
Xiǎoháizimen zài cǎodì shang zhuō màzha.
Lũ trẻ đang bắt châu chấu trên bãi cỏ.
Qiūtiān de tiányě lǐ yǒu hěn duō lǜsè de màzha.
Trên cánh đồng mùa thu có rất nhiều cào cào xanh.
Màzha huì kěnshí zhuāngjia, shì nóngyè hàichóng.
Châu chấu gặm nhấm hoa màu, là côn trùng gây hại cho nông nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蝗虫的俗称,昆虫,种类很多,危害农作物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
捉/抓 + 蚂蚱
Chỉ hành động bắt cào cào/châu chấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
