Chuyển đến nội dung
蟋蟀

xīshuài

Hán Việt: TẤT SUẤT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. dế mèn
  2. con dế

Ví dụ

  1. 草丛里传来蟋蟀的叫声。

    Cǎocóng lǐ chuán lái xīshuài de jiàoshēng.Từ bụi cỏ vọng lại tiếng dế kêu.

  2. 小时候我们经常在院子里抓蟋蟀。

    Xiǎoshíhou wǒmen jīngcháng zài yuànzi lǐ zhuā xīshuài.Hồi nhỏ chúng tôi thường bắt dế trong sân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 斗蟋蟀 dòu xīshuàichọi dế
  • 抓蟋蟀 zhuā xīshuàibắt dế
  • 一只蟋蟀 yì zhī xīshuàimột con dế
  • 蟋蟀鸣叫 xīshuài míngjiàodế gáy / dế kêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫,体黑褐色,触角很长,雄的好斗,善鸣,多生活在土穴或石缝中。俗称蛐蛐儿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

只 + 蟋蟀

dùng lượng từ 只 cho con dế. VD: 墙角有一只蟋蟀。– Ở góc tường có một con dế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蟋
蟀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1