1Danh từ
- châu chấu
- cào cào
Ví dụ
Dàpī huángchóng chīguāng le zhuāngjia.
Từng đàn châu chấu lớn đã ăn sạch hoa màu.
Huángchóng duì nóngzuòwù de wēihài jí dà.
Châu chấu gây hại vô cùng lớn đối với cây trồng nông nghiệp.
Nóngmín zhèngzài xiǎng bànfǎ xiāomiè huángchóng.
Nông dân đang tìm cách tiêu diệt châu chấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,种类很多,身体多为绿色或黄褐色,咀嚼式口器,危害农作物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……像蝗虫一样 + động từ
Ví von hành động số lượng đông đảo, càn quét hoặc tràn tới như châu chấu. VD: 游客像蝗虫一样涌入景区。– Du khách tràn vào khu danh lam như bầy châu chấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
