Chuyển đến nội dung
蜇

zhē

Hán Việt: TRIẾT

Động từ

1Động từ

  1. đốt
  2. chích (bởi côn trùng có nọc như ong, bọ cạp, sứa)

Ví dụ

  1. 我不小心被蜜蜂蜇了一下,手肿了。

    Wǒ bù xiǎoxīn bèi mìfēng zhēle yīxià, shǒu zhǒng le.Tôi vô tình bị ong đốt một cái, tay sưng vù.

  2. 在海里游泳要小心别被水母蜇到。

    Zài hǎilǐ yóuyǒng yào xiǎoxīn bié bèi shuǐmǔ zhē dào.Bơi ở biển phải cẩn thận kẻo bị sứa chích.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 被蜜蜂蜇 bèi mìfēng zhēbị ong đốt
  • 被水母蜇伤 bèi shuǐmǔ zhēshāngbị sứa chích bị thương
  • 蜇人 zhē rénchích người / đốt người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(某些昆虫、水生动物等)用毒刺刺人或动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + côn trùng + 蜇 + (bổ ngữ)

bị con gì chích/đốt. VD: 被黄蜂蜇伤了 – bị ong vò vẽ đốt bị thương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1