1Danh từ
- kỳ nghỉ tuần trăng mật
Ví dụ
Xīnhūn fūfù tōngcháng huì qǐngjià qù dù mìyuè jiàqī.Các cặp đôi mới cưới thường xin nghỉ phép để đi hưởng kỳ nghỉ tuần trăng mật.
Tāmen de mìyuè jiàqī xuǎn zài le fēngjǐng yōuměi de xiǎodǎo shang.Kỳ nghỉ tuần trăng mật của họ được chọn ở một hòn đảo nhỏ có phong cảnh tuyệt đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
新婚夫妇在结婚后用于旅行和共度二人世界的假期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在 + Nơi chốn + 度过 + 蜜月假期
Chỉ việc đi đâu đó để trải qua kỳ nghỉ tuần trăng mật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
