Chuyển đến nội dung
螺丝钉螺絲釘

luósīdīng

Hán Việt: LOA TI ĐINH

Danh từ

Lượng từ: 颗、个

1Danh từ

  1. đinh ốc
  2. ốc vít
  3. con ốc nhỏ (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 这张桌子少了一颗螺丝钉。

    Zhè zhāng zhuōzi shǎo le yì kē luósīdīng.Cái bàn này bị thiếu một con ốc vít.

  2. 请用螺丝刀把这个螺丝钉拧紧。

    Qǐng yòng luósīdāo bǎ zhège luósīdīng nǐng jǐn.Xin hãy dùng tuốc nơ vít vặn chặt chiếc đinh ốc này lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拧螺丝钉 nǐng luósīdīngvặn đinh ốc
  • 一颗螺丝钉 yì kē luósīdīngmột cái đinh ốc
  • 螺丝钉精神 luósīdīng jīngshéntinh thần con ốc vít (cần mẫn, tận tụy)
  • 松动的螺丝钉 sōngdòng de luósīdīngđinh ốc bị lỏng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较小的螺丝;比喻在集体中做平凡而不可缺少工作的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

做一颗……的螺丝钉

Làm một con ốc nhỏ đóng góp cho tập thể / xã hội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

螺
丝
钉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1