1Danh từ
- bệnh sán máng
Ví dụ
Xuèxīchóngbìng shì yì zhǒng yánzhòng wēihài rénlèi jiànkāng de rénchù gònghuàn jìshēngchóngbìng.Bệnh sán máng là một bệnh ký sinh trùng lây giữa người và động vật gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe con người.
Bìmiǎn jiēchù wèijīng chǔlǐ de yìshuǐ kěyǐ yùfáng xuèxīchóngbìng.Tránh tiếp xúc với nguồn nước nhiễm mầm bệnh chưa qua xử lý có thể phòng ngừa bệnh sán máng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由血吸虫寄生于人体或哺乳动物血管内所引起的一种寄生虫病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染/患上 + 血吸虫病
Diễn tả bị lây nhiễm hoặc mắc phải bệnh sán máng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
