Chuyển đến nội dung
血红蛋白血紅蛋白

xuèhóngdànbái

1Danh từ

  1. hemoglobin
  2. huyết sắc tố

Ví dụ

  1. 体检报告显示她的血红蛋白偏低。

    Tǐjiǎn bàogào xiǎnshì tā de xuèhóngdànbái piāndī.

    Báo cáo khám sức khỏe cho thấy chỉ số hemoglobin của cô ấy hơi thấp.

  2. 血红蛋白负责在人体内运输氧气。

    Xuèhóngdànbái fùzé zài réntǐ nèi yùnshū yǎngqì.

    Hemoglobin chịu trách nhiệm vận chuyển oxy trong cơ thể người.

  3. 血红蛋白过低通常是贫血的表现。

    Xuèhóngdànbái guòdī tōngcháng shì pínxuè de biǎoxiàn.

    Chỉ số huyết sắc tố quá thấp thường là biểu hiện của bệnh thiếu máu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 血红蛋白偏低 xuèhóngdànbái piāndīhemoglobin thấp
  • 血红蛋白偏高 xuèhóngdànbái piāngāohemoglobin cao
  • 血红蛋白浓度 xuèhóngdànbái nóngdùnồng độ hemoglobin
  • 糖化血红蛋白 tánghuà xuèhóngdànbáihemoglobin glycate hóa (HbA1c)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

红细胞内含铁的复合蛋白质,具有运输氧和二氧化碳的功能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

血红蛋白 + 偏高/偏低/正常

Diễn đạt chỉ số hemoglobin trong máu. VD: 他的血红蛋白恢复正常了。– Huyết sắc tố của anh ấy đã trở lại bình thường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

血
红
蛋
白

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1