Chuyển đến nội dung
补给補給

bǔjǐ

Hán Việt: BỔ CẤP

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 次、批

1Động từ

  1. tiếp tế
  2. cung ứng

Ví dụ

  1. 车队在途中补充了物资补给。

    Chēduì zài túzhōng bǔchōng le wùzī bǔjǐ.Đoàn xe đã bổ sung tiếp tế vật tư trên đường đi.

  2. 战机在空中完成了燃料补给。

    Zhànjī zài kōngzhōng wánchéng le ránliào bǔjǐ.Máy bay chiến đấu đã hoàn thành việc tiếp nhiên liệu trên không.

2Danh từ

  1. vật phẩm tiếp tế
  2. hàng tiếp tế

Ví dụ

  1. 船上的补给已经所剩无几。

    Chuán shang de bǔjǐ yǐjīng suǒ shèng wú jǐ.Đồ tiếp tế trên tàu đã chẳng còn lại bao nhiêu.

  2. 他们冒着暴风雪给哨所送去了生活补给。

    Tāmen màozhe bàofēngxuě gěi shàosuǒ sòngqu le shēnghuó bǔjǐ.Họ đội bão tuyết mang đồ tiếp tế sinh hoạt đến cho trạm gác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 物资补给 wùzī bǔjǐtiếp tế vật tư
  • 后勤补给 hòuqín bǔjǐtiếp tế hậu cần
  • 补给站 bǔjǐzhàntrạm tiếp tế
  • 空中补给 kōngzhōng bǔjǐtiếp tế trên không

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

补充供给物资、装备或人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给……提供/运送 + 补给

Cung cấp hoặc vận chuyển đồ tiếp tế cho đối tượng nào đó. VD: 直升机给灾区运送了急需的补给。– Trực thăng đã vận chuyển đồ tiếp tế khẩn cấp cho vùng thiên tai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

补
给

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1