1Thành ngữ
- làm bộ làm tịch
- giả vờ giả vịt
- tỏ vẻ
Ví dụ
Tā zhǐshì zhuāngmózuòyàng, nǐ bié dàngzhēn.
Nó chỉ làm bộ làm tịch thôi, cậu đừng coi là thật.
Bié zhuāngmózuòyàng le, wǒ zhīdào shì nǐ gàn de.
Đừng có giả vờ nữa, tôi biết là cậu làm rồi.
Tā zhuāngmózuòyàng de ná qǐ shū kàn le qǐlai.
Hắn giả vờ giả vịt cầm cuốn sách lên đọc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指故意做作,装出某种腔调或摆出某种姿态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
装模作样 + 地 + Động từ
Làm trạng ngữ biểu thị làm việc gì đó một cách giả vờ, làm bộ. VD: 他装模作样地叹了口气。– Anh ta thở dài một cách giả tạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
