1Danh từ
- thực vật hạt trần
Ví dụ
Sōngshù shǔyú diǎnxíng de luǒzǐzhíwù.
Cây thông thuộc loài thực vật hạt trần điển hình.
Luǒzǐzhíwù de zhǒngzi méiyǒu guǒpí bāobèi.
Hạt của thực vật hạt trần không có vỏ quả bao bọc.
Kēxuéjiā yánjiū le gǔshēngdài luǒzǐzhíwù de yǎnhuà lìchéng.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu tiến trình tiến hóa của thực vật hạt trần thời Cổ sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
种子植物的一大类,胚珠裸露,没有子房包被,不形成果实,如松、柏、银杏等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
裸子植物 + 与/和 + 被子植物
Dùng khi so sánh thực vật hạt trần với thực vật hạt kín.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
