1Tính từ
- trần trụi
- khỏa thân
- để trần
Ví dụ
Hándōng lǐ, shānpō shang zhǐ shèngxià guāngtūtū de luǒlù yánshí.
Trong mùa đông giá rét, trên sườn núi chỉ còn trơ lại những tảng đá để trần trơ trụi.
Yóuqī bōluò hòu lù chū le luǒmù.
Sau khi lớp sơn bong ra đã để lộ phần gỗ trần.
Tā yǒu luǒshuì de xíguàn.
Anh ấy có thói quen ngủ khỏa thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
露出,没有遮盖;特指没穿衣服。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
裸 + động từ (睡/考/婚...)
Tiền tố chỉ trạng thái trần trụi hoặc không có sự chuẩn bị / tài sản kèm theo. VD: 裸考 (đi thi mà không ôn trước), 裸辞 (bỏ việc khi chưa tìm được việc mới).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “裸” 6
- 赤裸chìluǒ XÍCH LỎAtrần truồng; trần như nhộng; không mặc quần áoHSK6
- 裸露luǒlù LỎA LỘlộ ra; phơi bày ra ngoài; trần trụiHSK7–9
- 裸体luǒtǐ LỎA THỂthân thể trần truồng; khỏa thânHSK7–9
- 裸泳luǒyǒng KHỎA VỊNHtắm khỏa thân; bơi khỏa thân
- 赤裸裸chìluǒluǒ XÍCH LỎA LỎAtrần truồng; không mảnh vải che thân; trắng trợnHSK6
- 裸子植物luǒzǐzhíwù KHOẢ TỬ THỰC VẬTthực vật hạt trần
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
