Chuyển đến nội dung
要命

yàomìng

Hán Việt: YẾU MỆNH

Động từPhó từ

HSK7–9

1Động từ

  1. lấy mạng
  2. làm chết người

Ví dụ

  1. 这一击差点要了他的命。

    Zhè yī jī chàdiǎn yào le tā de mìng.Cú đánh này suýt nữa đã lấy mạng anh ấy.

  2. 在高速公路上逆行是要命的行为。

    Zài gāosù gōnglù shang nìxíng shì yàomìng de xíngwéi.Đi ngược chiều trên đường cao tốc là hành vi chết người.

2Phó từ

  1. vô cùng
  2. hết mức
  3. chết đi được

Ví dụ

  1. 今天天气热得要命。

    Jīntiān tiānqì rè de yàomìng.Thời tiết hôm nay nóng chết đi được.

  2. 我最近工作忙得要命,连饭都顾不上吃。

    Wǒ zuìjìn gōngzuò máng de yàomìng, lián fàn dōu gùbushàng chī.Dạo này tôi bận đến phát ngạt, đến bữa cũng chẳng kịp ăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热得要命 rè de yàomìngnóng chết đi được
  • 疼得要命 téng de yàomìngđau điếng người
  • 忙得要命 máng de yàomìngbận bù đầu bù cổ
  • 要命的问题 yàomìng de wèntívấn đề chí mạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夺取生命;比喻令人受不了、严重到了极点。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tính từ / Động từ cảm xúc + 得要命

Biểu thị mức độ cực kỳ cao, không chịu nổi. VD: 渴得要命 (khát khô cả cổ).

真要命

Khẩu ngữ dùng để than phiền khi gặp chuyện bực mình hoặc khó giải quyết. VD: 忘带钥匙了,真要命! (Quên mang chìa khóa rồi, phiền chết mất!).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

要
命

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1