1Danh từ
- hải âu mỏ sừng
- chim mòng két mỏ sừng (loài hải âu Cerorhinca monocerata)
Ví dụ
Jiǎozuǐhǎiquè shì yì zhǒng shàncháng qiánshuǐ bǔyú de hǎiniǎo.
Hải âu mỏ sừng là một loài chim biển rất giỏi lặn bắt cá.
Chūnjì shì jiǎozuǐhǎiquè de fánzhí jìjié.
Mùa xuân là mùa sinh sản của hải âu mỏ sừng.
Xǔduō guānniǎo àihàozhě láidào hǎibiān guānchá jiǎozuǐhǎiquè.
Nhiều người yêu thích ngắm chim đã đến bờ biển để quan sát hải âu mỏ sừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
海雀科角嘴海雀属的一种海鸟,喙基部在繁殖期具角状突起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
角嘴海雀 + 属于/生活在……
Dùng giới thiệu phân loại hoặc nơi sinh sống của loài chim này. VD: 角嘴海雀生活在北太平洋。– Hải âu mỏ sừng sống ở bắc Thái Bình Dương.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
