1Danh từ
- uốn ván dạng cánh cung
- co giật ưỡn cong người
Ví dụ
Jiǎogōngfǎnzhāng shì pòshāngfēng děng yánzhòng jíbìng de diǎnxíng zhèngzhuàng.Co giật ưỡn cong người là triệu chứng điển hình của các bệnh nặng như uốn ván.
Bìngrén chūxiàn jiǎogōngfǎnzhāng shí xūyào lìjí sòngyī qiǎngjiù.Khi bệnh nhân xuất hiện cơn co giật ưỡn cong người cần đưa đi cấp cứu ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医学病症名。指背部肌肉痉挛,使头颈和下肢向后弯曲,躯干向前突起如角弓状。
Ghi chú: Thuật ngữ y học.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
表现为 + 角弓反张
biểu hiện bệnh lý là uốn cong người như cánh cung. VD: 患者抽搐并表现为角弓反张。 – Bệnh nhân co giật và biểu hiện ưỡn cong người.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
