1Danh từ
- hình học giải tích
Ví dụ
Jiěxījǐhé shì dàxué shùxué de zhòngyào jīchǔkè.
Hình học giải tích là môn học cơ sở quan trọng của toán đại học.
Tā zài jiěxījǐhé kǎoshì zhōng dé le mǎnfēn.
Cậu ấy đạt điểm tối đa trong kỳ thi hình học giải tích.
Jiěxījǐhé yòng dàishù fāngfǎ lái yánjiū jǐhé túxíng.
Hình học giải tích dùng phương pháp đại số để nghiên cứu các hình hình học.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用代数方法研究几何问题的数学分支。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 解析几何 + 方法
dùng phương pháp hình học giải tích. VD: 用解析几何方法解题 – dùng phương pháp hình học giải tích giải bài tập.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
