Chuyển đến nội dung
解析几何解析幾何

jiěxījǐhé

Hán Việt: GIẢI TÍCH CƠ HÀ

Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. hình học giải tích

Ví dụ

  1. 解析几何是大学数学的重要基础课。

    Jiěxījǐhé shì dàxué shùxué de zhòngyào jīchǔkè.

    Hình học giải tích là môn học cơ sở quan trọng của toán đại học.

  2. 他在解析几何考试中得了满分。

    Tā zài jiěxījǐhé kǎoshì zhōng dé le mǎnfēn.

    Cậu ấy đạt điểm tối đa trong kỳ thi hình học giải tích.

  3. 解析几何用代数方法来研究几何图形。

    Jiěxījǐhé yòng dàishù fāngfǎ lái yánjiū jǐhé túxíng.

    Hình học giải tích dùng phương pháp đại số để nghiên cứu các hình hình học.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用代数方法研究几何问题的数学分支。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 解析几何 + 方法

dùng phương pháp hình học giải tích. VD: 用解析几何方法解题 – dùng phương pháp hình học giải tích giải bài tập.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

解
析
几
何

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1