1Động từ
- nói lý lẽ
- phân xử đúng sai
Ví dụ
Zánmen zuò xiàlai hǎohāo jiǎnglǐ.
Chúng ta ngồi xuống nói lý lẽ đàng hoàng.
Yǒu yìjiàn kěyǐ shuō, zánmen bǎi shìshí jiǎng dàolǐ.
Có ý kiến thì cứ nói, chúng ta đưa ra sự thật nói đạo lý.
Tā zhè rén cónglái bù gēn biérén jiǎnglǐ.
Người này từ trước đến nay chẳng bao giờ nói lý lẽ với ai.
2Tính từ
- biết điều
- biết nói lý lẽ
Ví dụ
Tā shì yí gè hěn jiǎnglǐ de rén.
Anh ấy là một người rất biết điều.
Lǎobǎn tǐng jiǎnglǐ de, yǒu kùnnan kěyǐ zhíjiē gēn tā shuō.
Ông chủ khá biết điều, có khó khăn gì cứ nói thẳng với ông ấy.
Nǐ zhème bù jiǎnglǐ, shéi yuànyì gēn nǐ hézuò?
Bạn vô lý như thế thì ai muốn hợp tác với bạn chứ?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
评论是非曲直;通晓事理,有分寸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/对 + sb + 讲理
Nói lý lẽ với ai đó.
蛮不讲理
Thành ngữ chỉ thái độ thô bạo, hoàn toàn không nói lý lẽ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
