Chuyển đến nội dung
讲理講理

jiǎnglǐ

Hán Việt: GIẢNG LÝ

HSK7–9

1Động từ

  1. nói lý lẽ
  2. phân xử đúng sai

Ví dụ

  1. 咱们坐下来好好讲理。

    Zánmen zuò xiàlai hǎohāo jiǎnglǐ.

    Chúng ta ngồi xuống nói lý lẽ đàng hoàng.

  2. 有意见可以说,咱们摆事实讲道理。

    Yǒu yìjiàn kěyǐ shuō, zánmen bǎi shìshí jiǎng dàolǐ.

    Có ý kiến thì cứ nói, chúng ta đưa ra sự thật nói đạo lý.

  3. 他这人从来不跟别人讲理。

    Tā zhè rén cónglái bù gēn biérén jiǎnglǐ.

    Người này từ trước đến nay chẳng bao giờ nói lý lẽ với ai.

2Tính từ

  1. biết điều
  2. biết nói lý lẽ

Ví dụ

  1. 他是一个很讲理的人。

    Tā shì yí gè hěn jiǎnglǐ de rén.

    Anh ấy là một người rất biết điều.

  2. 老板挺讲理的,有困难可以直接跟他说。

    Lǎobǎn tǐng jiǎnglǐ de, yǒu kùnnan kěyǐ zhíjiē gēn tā shuō.

    Ông chủ khá biết điều, có khó khăn gì cứ nói thẳng với ông ấy.

  3. 你这么不讲理,谁愿意跟你合作?

    Nǐ zhème bù jiǎnglǐ, shéi yuànyì gēn nǐ hézuò?

    Bạn vô lý như thế thì ai muốn hợp tác với bạn chứ?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蛮不讲理 mánbùjiǎnglǐngang ngược vô lý
  • 通情讲理 tōngqíngjiǎnglǐthấu tình đạt lý
  • 不讲理 bù jiǎnglǐvô lý, ngang ngược
  • 好好讲理 hǎohǎo jiǎnglǐnói lý lẽ đàng hoàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

评论是非曲直;通晓事理,有分寸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/对 + sb + 讲理

Nói lý lẽ với ai đó.

蛮不讲理

Thành ngữ chỉ thái độ thô bạo, hoàn toàn không nói lý lẽ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

讲
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1