1Thành ngữ
- đặt mình vào vị trí của người khác
Ví dụ
Zhǐyǒu shè shēn chǔ dì wèi kèhù zhuóxiǎng, cáinǐng yíngdé chángjiǔ de xìnlài.Chỉ khi biết đặt mình vào vị trí của khách hàng để suy nghĩ, bạn mới giành được sự tin cậy lâu dài.
Rúguǒ shèshēn-chǔdì xiǎng yi xiǎng, nǐ jiù huì lǐjiě tā de kǔzhōng.Nếu đặt mình vào hoàn cảnh của người ta mà nghĩ, bạn sẽ hiểu được nỗi khổ tâm của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
设想自己处在别人的地位或境遇中,替别人着想。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
设身处地 + 为……着想
Đặt mình vào vị trí, hoàn cảnh của ai đó để suy nghĩ cho họ. VD: 我们要多设身处地为患者着想。– Chúng ta cần đặt mình vào hoàn cảnh của bệnh nhân để suy nghĩ nhiều hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
