1Động từ
- dụ dỗ
- dẫn dụ khiến cho
Ví dụ
Gāo'é huíbào yòushǐ xǔduō rén shàngdàng shòupiàn.
Mức lợi nhuận cao dụ dỗ nhiều người sập bẫy lừa đảo.
Hàoqíxīn yòushǐ tā dǎkāi le nàge xiāngzi.
Tính tò mò đã thôi thúc khiến anh ấy mở chiếc hộp đó ra.
Shāngjiā yòng dǎzhé yòushǐ gùkè duō mǎi dōngxi.
Người bán dùng giảm giá để dẫn dụ khách hàng mua nhiều đồ hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
劝诱唆使;引诱使之。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
诱使 + tân ngữ + động từ/mệnh đề
Dùng mồi nhử hoặc lợi ích để dẫn dắt, xui khiến ai làm việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
