1Tính từ
- nghịch ngợm
- bướng bỉnh
- hiếu động
- nghịch ngợm, hiếu động
Ví dụ
Zhège xiǎo nánháir fēicháng tiáopí.
Cậu bé này vô cùng nghịch ngợm.
Mèimei tiáopí de xiàng wǒ zhǎ le zhǎ yǎnjing.
Em gái tinh nghịch nháy mắt với tôi.
Tā xiǎoshíhou hěn tiáopí, jīngcháng rě lǎoshī shēngqì.
Hồi nhỏ anh ấy rất nghịch ngợm, thường làm thầy cô tức giận.
Zhè gè xiǎoháizi hěn tiáopí.
Đứa bé này rất nghịch ngợm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
顽皮,不听话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
调皮地 + động từ
Làm trạng ngữ diễn tả hành vi được thực hiện một cách tinh nghịch, lém lỉnh. VD: 她调皮地吐了吐舌头。– Cô ấy tinh nghịch lè lưỡi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
