Chuyển đến nội dung
调研調研

diàoyán

Hán Việt: ĐIỀU NGHIÊN

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 次、份

1Động từ

  1. điều tra nghiên cứu
  2. khảo sát nghiên cứu

Ví dụ

  1. 团队下周去农村进行实地调研。

    Tuánduì xiàzhōu qù nóngcūn jìnxíng shídì diàoyán.Tuần tới nhóm sẽ về nông thôn để tiến hành khảo sát nghiên cứu thực địa.

  2. 我们在调研用户对这款新产品的看法。

    Wǒmen zài diàoyán yònghù duì zhè kuǎn xīn chǎnpǐn de kànfǎ.Chúng tôi đang khảo sát quan điểm của người dùng về sản phẩm mới này.

2Danh từ

  1. kết quả điều tra nghiên cứu
  2. báo cáo khảo sát

Ví dụ

  1. 这份调研报告非常详实。

    Zhè fèn diàoyán bàogào fēicháng xiángshí.Bản báo cáo khảo sát này rất chi tiết và xác thực.

  2. 从这次市场调研来看,年轻群体的需求很大。

    Cóng zhè cì shìchǎng diàoyán lái kàn, niánqīng qúntǐ de xūqiú hěn dà.Nhìn từ đợt khảo sát thị trường lần này, nhu cầu của giới trẻ là rất lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 市场调研 shìchǎng diàoyánkhảo sát thị trường
  • 实地调研 shídì diàoyánkhảo sát thực địa
  • 调研报告 diàoyán bàogàobáo cáo khảo sát
  • 开展调研 kāizhǎn diàoyántriển khai khảo sát nghiên cứu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

调查研究的简称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进行 + 调研

tiến hành khảo sát, điều tra nghiên cứu. VD: 专家们正在对此课题进行调研。– Các chuyên gia đang tiến hành nghiên cứu khảo sát đề tài này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

调
研

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1