1Động từ
- kiểm sát
- điều tra truy tố
Ví dụ
Jiǎnchá jīguān yīfǎ duì gāi ànjiàn tíqǐ gōngsù.
Cơ quan kiểm sát khởi tố vụ án theo quy định của pháp luật.
Gāi bùmén fùzé jiǎnchá gōngzuò rényuán wéifǎ shīzhí de xíngwéi.
Bộ phận này chịu trách nhiệm kiểm sát hành vi vi phạm pháp luật thiếu trách nhiệm của cán bộ.
Jiǎncháyuàn xíngshǐ guójiā de fǎlǜ jiāndūquán.
Viện kiểm sát thực thi quyền giám sát pháp luật của quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
审查被检举的犯罪事实。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
检察 + 犯罪事实/行为
Động từ mang tính chuyên môn tư pháp, chỉ hành vi điều tra, giám sát tội phạm hoặc sai phạm. VD: 依法检察职务犯罪。– Kiểm sát tội phạm chức vụ theo quy định pháp luật.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
