1Động từ
- điều tra
- nghiên cứu
- tìm hiểu
- khảo sát, điều tra
Ví dụ
Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ ànjiàn.
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
Wǒmen zài diàochá gùkè duì xīn chǎnpǐn de kànfǎ.
Chúng tôi đang khảo sát ý kiến của khách hàng về sản phẩm mới.
Zhè ge wèntí xūyào shēnrù diàochá cái néng déchū jiélùn.
Vấn đề này cần phải điều tra sâu hơn mới rút ra kết luận được.
Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè jiàn shìqing de qǐyīn.
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của sự việc này.
Gōngsī zhèngzài diàochá kèhù de yìjiàn.
Công ty đang khảo sát ý kiến của khách hàng.
2Danh từ
- cuộc điều tra
- khảo sát
Ví dụ
Diàochá jiéguǒ xiǎnshì dàjiā dōu hěn mǎnyì.
Kết quả khảo sát cho thấy mọi người đều rất hài lòng.
Gēnjù zuìjìn de yí xiàng diàochá, niánqīngrén gèng xǐhuan wǎnggòu.
Theo một cuộc khảo sát gần đây, giới trẻ thích mua sắm online hơn.
Gōngsī zuòle yí cì shìchǎng diàochá.
Công ty đã thực hiện một cuộc nghiên cứu thị trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了了解情况而进行考察或查询。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进行 + 调查
tiến hành điều tra/khảo sát.
对……展开调查
triển khai điều tra đối với ai/sự việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “调查” 6
- 调查表diàochábiǎo ĐIỀU TRA BIỂUphiếu điều tra; bảng câu hỏi khảo sátHSK5
- 调查员diàocháyuán ĐIỀU TRA VIÊNđiều tra viên; nhân viên điều traHSK5
- 调查团diàochátuán ĐIỀU TRA ĐOÀNđoàn điều traHSK6
- 民意调查mínyìdiàochá DÂN Ý ĐIỀU TRAthăm dò ý kiến dư luận; thăm dò dân ýHSK6
- 舆论调查yúlùndiàochá DƯ LUẬN ĐIỀU TRAđiều tra dư luận; thăm dò ý kiến công chúngHSK6
- 人口调查rénkǒudiàochá NHÂN KHẨU ĐIỀU TRAđiều tra dân số
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
