1Danh từ
- xe hơi hạng sang
- xe con cao cấp
- xế hộp sang trọng
Ví dụ
Jiǔdiàn ménqián tíng zhe xǔduō liàng háohuájiàochē.
Trước cửa khách sạn đỗ rất nhiều chiếc xe hơi hạng sang.
Tā zuìjìn mǎi le yí liàng xīnxíng háohuájiàochē.
Gần đây anh ấy đã mua một chiếc xe con cao cấp đời mới.
Chéngzuò háohuájiàochē de gǎnjué fēicháng píngwěn shūshì.
Cảm giác ngồi trên xe hơi hạng sang rất êm ái và thoải mái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装备高级、性能优越、价格昂贵的乘用轿车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乘坐 / 驾驶 + 豪华轿车
Đi / lái xe hơi sang trọng. VD: 他乘坐豪华轿车参加晚宴。– Anh ấy đi xe sang dự tiệc tối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
