Chuyển đến nội dung
贝斯吉他貝斯吉他

bèisījítā

Danh từ

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. đàn guitar bass

Ví dụ

  1. 他在乐队中负责演奏贝斯吉他。

    Tā zài yuèduì zhōng fùzé yǎnzòu bèisījítā.Anh ấy phụ trách biểu diễn đàn guitar bass trong ban nhạc.

  2. 贝斯吉他通常只有四根弦。

    Bèisījítā tōngcháng zhǐ yǒu sì gēn xián.Đàn guitar bass thông thường chỉ có bốn dây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弹贝斯吉他 tán bèisījítāchơi đàn guitar bass
  • 一把贝斯吉他 yì bǎ bèisījítāmột cây guitar bass
  • 四弦贝斯吉他 sìxián bèisījítāđàn guitar bass bốn dây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

即低音吉他,主要用于乐队中提供低音声部。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

演奏 + 贝斯吉他

Biểu diễn/chơi đàn guitar bass. VD: 他擅长演奏贝斯吉他。– Anh ấy giỏi chơi guitar bass.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贝
斯
吉
他

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1