1Cụm từ cố định
- tiền tệ mất giá
- đồng tiền giảm giá
Ví dụ
Tōnghuò péngzhàng wǎngwǎng huì dǎozhì huòbì biǎnzhí.
Lạm phát thường dẫn đến việc tiền tệ mất giá.
Yóuyú huòbì biǎnzhí, wùjià dàfú shàngzhǎng.
Do đồng tiền mất giá, vật giá tăng mạnh.
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ běnguó huòbì biǎnzhí.
Chính phủ áp dụng các biện pháp để ngăn chặn đồng nội tệ mất giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单位货币所代表的价值降低或购买力下降的经济现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因为/由于 + 货币贬值,……
Biểu thị nguyên nhân dẫn đến các hệ quả kinh tế như lạm phát, giá cả leo thang. VD: 由于货币贬值,人们的生活成本上升。– Do tiền tệ mất giá, chi phí sinh hoạt của người dân tăng cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
