Chuyển đến nội dung
贬

biǎn

Từ điển chưa có mục “贬”. Pinyin tham khảo: biǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 通货膨胀会导致货币贬值。

    Tōnghuò péngzhàng huì dǎozhì huòbì biànzhí.

    Lạm phát sẽ dẫn đến sự mất giá của tiền tệ.

    Từ mục 货币

  2. 他总喜欢在背后褒贬别人。

    Tā zǒng xǐhuan zài bèihòu bāobiǎn biérén.

    Anh ta luôn thích chê bai người khác sau lưng.

    Từ mục 褒贬

  3. 大家对这部电影褒贬不一。

    Dàjiā duì zhè bù diànyǐng bāobiǎn bùyī.

    Mọi người có khen có chê không đồng nhất về bộ phim này.

    Từ mục 褒贬

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “贬” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1