Từ điển chưa có mục “货机”. Pinyin tham khảo: huò jī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè tái zìdòng shòuhuòjī bù jiēshōu fǔbì.
Máy bán hàng tự động này không nhận tiền lẻ.
Từ mục 辅币
Tā wǎng zìdòng shòuhuòjī lǐ tóu le yì méi yìngbì.
Anh ấy bỏ một đồng xu vào máy bán hàng tự động.
Từ mục 硬币
Tā zài zìdòng shòuhuòjī páng pāile yī zhāng kuàizhào.
Anh ấy đã chụp một tấm ảnh lấy ngay bên cạnh máy bán hàng tự động.
Từ mục 快照
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
