Chuyển đến nội dung
那边那邊

nàbiān

Hán Việt: NA BIÊN

Đại từDanh từ chỉ nơi chốnPronounDanh từ

HSK1

1Đại từ

  1. phía bên kia
  2. bên đó
  3. bên kia, chỗ đó
  4. bên kia, đằng kia

Ví dụ

  1. 我朋友在那边。

    Bạn tôi ở phía bên kia.

  2. 超市就在那边,走两分钟就到了。

    Chāoshì jiù zài nàbiān, zǒu liǎng fēnzhōng jiù dào le.Siêu thị ở ngay phía bên kia, đi bộ hai phút là tới.

2Danh từ chỉ nơi chốn

  1. bên kia, bên đó

Ví dụ

  1. 银行在那边,不在这边。

    Yínháng zài nàbian, bù zài zhèbian.Ngân hàng ở phía bên kia, không phải bên này.

  2. 嘿,快看那边!

    Hēi, kuài kàn nàbiān!Này, mau nhìn đằng kia kìa!

    Từ mục 嘿

3Pronoun

  1. bên kia, phía bên đó

Ví dụ

  1. 学校图书馆就在那边。

    Xuéxiào túshūguǎn jiù zài nàbian.Thư viện của trường ở ngay bên kia kìa.

  2. 那边是谁?

    Nàbian shì shéi?Bên kia là ai thế?

4Danh từ

  1. bên kia, phía bên kia

Ví dụ

  1. 学校在那边。

    Xuéxiào zài nàbian.Trường học ở bên kia.

  2. 那边有米饭吗?

    Nàbian yǒu mǐfàn ma?Bên đó có cơm không?

    Trong bài: HSK1 · 想去哪儿?想吃什么? – Muốn đi đâu? Muốn ăn gì?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在那边 zài nàbiānở đằng kia
  • 往那边走 wǎng nàbiān zǒuđi về phía bên kia
  • 看那边 kàn nàbiānnhìn phía bên kia
  • 到那边去 dào nàbiān qùđi sang bên kia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指示代词,指示距离较远的方向或方位。

Ghi chú: Đại từ chỉ vị trí.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 往 + 那边 + động từ

Chỉ vị trí hoặc phương hướng hành động hướng về phía xa. VD: 往那边看。– Nhìn sang bên kia.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

那
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1