1Danh từ
- quản lý chất lượng
Ví dụ
Gōngsī fēicháng zhòngshì chǎnpǐn zhìliàng guǎnlǐ.
Công ty rất coi trọng công tác quản lý chất lượng sản phẩm.
Wǒmen zài tuīxíng quánmiàn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì.
Chúng tôi đang triển khai hệ thống quản lý chất lượng toàn diện.
Yángé de zhìliàng guǎnlǐ nénggòu jiǎnshǎo chǎnpǐn quēxiàn.
Quản lý chất lượng nghiêm ngặt có thể làm giảm bớt lỗi sản phẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
确定和达到质量要求所必需的全部职能和活动的管理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加强/健全 + 质量管理
Tăng cường hoặc hoàn thiện công tác quản lý chất lượng. VD: 企业需要加强质量管理。– Doanh nghiệp cần tăng cường quản lý chất lượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
