Chuyển đến nội dung
质量管理質量管理

zhìliàngguǎnlǐ

Hán Việt: CHẤT LƯỢNG QUẢN LÝ

HSK6Lượng từ: 项、门

1Danh từ

  1. quản lý chất lượng

Ví dụ

  1. 公司非常重视产品质量管理。

    Gōngsī fēicháng zhòngshì chǎnpǐn zhìliàng guǎnlǐ.

    Công ty rất coi trọng công tác quản lý chất lượng sản phẩm.

  2. 我们在推行全面质量管理体系。

    Wǒmen zài tuīxíng quánmiàn zhìliàng guǎnlǐ tǐxì.

    Chúng tôi đang triển khai hệ thống quản lý chất lượng toàn diện.

  3. 严格的质量管理能够减少产品缺陷。

    Yángé de zhìliàng guǎnlǐ nénggòu jiǎnshǎo chǎnpǐn quēxiàn.

    Quản lý chất lượng nghiêm ngặt có thể làm giảm bớt lỗi sản phẩm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全面质量管理 quánmiàn zhìliàng guǎnlǐquản lý chất lượng toàn diện (TQM)
  • 质量管理体系 zhìliàng guǎnlǐ tǐxìhệ thống quản lý chất lượng
  • 加强质量管理 jiāqiáng zhìliàng guǎnlǐtăng cường quản lý chất lượng
  • 质量管理部门 zhìliàng guǎnlǐ bùménbộ phận quản lý chất lượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

确定和达到质量要求所必需的全部职能和活动的管理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

加强/健全 + 质量管理

Tăng cường hoặc hoàn thiện công tác quản lý chất lượng. VD: 企业需要加强质量管理。– Doanh nghiệp cần tăng cường quản lý chất lượng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

质
量
管
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1