Chuyển đến nội dung
贵姓貴姓

guìxìng

Hán Việt: QUÝ TÍNH

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. quý tính
  2. họ của bạn (cách hỏi lịch sự)
  3. quý danh, quý họ (kính ngữ hỏi họ)

Ví dụ

  1. 请问您贵姓?——免贵姓李。

    Qǐngwèn nín guìxìng? —— Miǎnguì xìng Lǐ.Xin hỏi quý tính của ngài? - Tôi họ Lý.

  2. 您贵姓?

    Nín guìxìng?Xin hỏi quý họ của ngài là gì?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 您贵姓 nín guìxìngquý tính của ngài
  • 免贵姓…… miǎn guì xìng...không dám nhận chữ quý, tôi họ...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

敬辞,问人姓氏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

请问您贵姓?

câu hỏi lịch sự dùng trong giao tiếp trang trọng khi lần đầu gặp mặt để hỏi họ đối phương. VD: 请问您贵姓?– Xin hỏi ngài họ gì ạ?

免贵姓 + họ

cách đáp lại khiêm tốn sau khi được người khác hỏi '您贵姓'. VD: 免贵姓王。– Tôi họ Vương.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贵
姓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1